Products Products
Dextromethorphan 10mg (chai 100 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên )

Dextromethorphan 10mg (chai 100 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên )

Nhóm hô hấp

Điều trị triệu chứng ho do họng và phế quản bị kích thích khi cảm lạnh thông thường hoặc khi hít phải chất kích thích.
Ho không có đàm và ho mạn tính


Description

DẠNG BÀO CHẾ

  • Viên bao phim.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

  • Hộp 10 vỉ x 10 viên.

Công thức

  • Dextromethorphan.HBr

    10mg

  • Tá dược

    vừa đủ 1 viên

(avicel, lactose, magnesi stearat, PVP, Disolcel, Aerosil, crospovidon, HPMC,..)

CHỈ ĐỊNH

  • Điều trị triệu chứng ho do họng và phế quản bị kích thích khi cảm lạnh thông thường hoặc khi hít phải chất kích thích. Ho không có đàm và ho mạn tính.

Chống chỉ định

  • Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Người bệnh đang điều trị các thuốc ức chế monoamin oxydase (MAO).
  • Trẻ em dưới 2 tuổi.

Đặc tính dược lực học

  • Dextromethorphan hydrobromid là thuốc giảm ho có tác dụng lên trung tâm ho ở hành não.
  • Dextromethorphan được dùng giảm ho nhất thời do kích thích nhẹ ở phế quản và họng như cảm lạnh thông thường hoặc hít phải các chất kích thích.
  • Dextromethorphan có hiệu quả nhất trong điều trị ho mạn tính, không có đờm.
  • Thuốc thường được dùng phối hợp với nhiều chất khác trong điều trị triệu chứng đường hô hấp trên.
  • Thuốc không có tác dụng long đờm.

Đặc tính dược động học

  • Dextromethorphan được hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa và có tác dụng trong vòng 15 – 30 phút sau khi uống, kéo dài khoảng 6 - 8 giờ (12 giờ với dạng giải phóng chậm).
  • Thuốc được chuyển hóa ở gan và bài tiết qua nước tiểu dưới dạng không đổi và các chất chuyển hóa demethyl, trong số đó có dextrorphan cũng có tác dụng giảm ho nhẹ.

Cảnh báo và thận trong khi dùng thuốc

  • Người bệnh bị ho có quá nhiều đờm và ho mạn tính ở người hút thuốc, hen hoặc tràn khí.
  • Người bệnh có nguy cơ hoặc đang bị suy giảm hô hấp.
  • Thận trọng khi dùng thuốc cho trẻ em bị dị ứng.
  • Lạm dụng và phụ thuộc Dextromethorphan có thể xảy ra (tuy hiếm), đặc biệt do dùng liều cao kéo dài.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

  • Tránh dùng các chế phẩm chứa dextromethorphan với ethanol cho phụ nữ mang thai và phụ nữ cho con bú.

Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc

  • Thận trọng khi dùng cho người lái tàu xe, vận hành máy móc vì thuốc gây chóng mặt.

Tương tác, tương kỵ của thuốc

  • Tránh dùng đồng thời với các thuốc ức chế MAO.
  • Sử dụng đồng thời với các thuốc ức chế thần kinh trung ương có thể tăng cường tác dụng ức chế thần kinh trung ương của những thuốc này hoặc của dextromethorphan.
  • Quinindin ức chế cytochrom P4502D6 có thể làm giảm chuyển hóa cytochrom ở gan có thể tăng tác dụng phụ của dextromethorphan.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN CỦA THUỐC (ADR)

  • Thường gặp: Mệt mỏi, chóng mặt, nhịp tim nhanh, buồn nôn, da đỏ bừng.
  • Ít gặp: nổi mày đay.
  • Hiếm gặp ngoại ban
  • Thỉnh thoảng thấy buồn ngủ nhẹ, rối loạn tiêu hóa. Hành vi kỳ quặc do ngộ độc, ức chế thần kinh trung ương và suy hô hấp có thể xảy ra khi dùng liều quá cao.
  • Thông báo cho bác sỹ biết những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Quá liều và cách xử trí

  • Triệu chứng: buồn nôn, nôn, buồn ngủ, nhìn mờ, rung giật nhãn cầu, bí tiểu tiện, trạng thái tê mê, ảo giác, mất điều hòa, suy hô hấp, co giật.
  • Điều trị: điều trị hỗ trợ, dùng Naloxon 2 mg, tiêm tĩnh mạch, cho dùng nhắc lại nếu cần tới tổng liều 10 mg.

Cách dùng, liều dùng

  • Cách dùng: Dùng đường uống, uống với 1 cốc nước.

  • Liều dùng: Uống theo chỉ dẫn của bác sĩ hoặc theo liều sau

    Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Uống 2 viên mỗi lần, 6 - 8 giờ/ lần, tối đa 8 viên/24 giờ.

    Trẻ em 6 - 12 tuổi : Uống 1 viên mỗi lần, 6 - 8 giờ/lần, tối đa 4 viên/24 giờ.

  • Hạn dùng:

    36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô, nhiệt độ không quá 30ºC, tránh ánh sáng.

Tiêu chuẩn áp dụng

  • TCCS

Lưu ý

  • Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến bác sỹ.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Sản xuát tại

  • CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM.

    27 Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam