Products Products
SUSPENGEL

SUSPENGEL

Nhóm tiêu hóa

Viêm loét dạ dày-tá tràng cấp/mạn tính. Trào ngược dạ dày-thực quản.
Tăng tiết acid dạ dày, hội chứng dạ dày kích thích.
Phòng trị xuất huyết tiêu hóa.


Description

DẠNG BÀO CHẾ

  • Hỗn dịch uống.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

  • 20 gói x 10g hỗn dịch uống.

Công thức

  • Nhôm phosphat 20% gel

    0,4g

  • Magnesium hydroxide 30% paste

    2,668g

  • (Tương ứng Magnesium hydroxide

    0,8004g)

  • Simethicone 30% emulsion

    0,266g

  • (Tương ứng simethicon

    0,08g)

  • Tá dược

    vừa đủ

(Nipazin, Nipazol, Xanthan gum, Natri saccarine, Sorbitol (syrup 70%), Tinh dầu bạc hà,..)

CHỈ ĐỊNH

  • Viêm loét dạ dày-tá tràng cấp/mạn tính. Trào ngược dạ dày-thực quản.
  • Tăng tiết acid dạ dày, hội chứng dạ dày kích thích.
  • Phòng trị xuất huyết tiêu hóa.

Chống chỉ định

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Giảm phosphat máu.
  • Suy thận.
  • Trẻ nhỏ đặc biệt ở trẻ mất nước hoặc bị suy thận.
  • Nhuyễn xương

Cảnh báo và thận trong khi dùng thuốc

  • Cần dùng thận trọng với người có suy tim sung huyết, suy thận, phù, xơ gan và chế độ ăn ít natri và với người mới bị chảy máu đường tiêu hóa.
  • Người cao tuổi, do bệnh tật hoặc do điều trị thuốc có thể bị táo bón và phân rắn. Cần thận trọng về tương tác thuốc.
  • Kiểm tra định kỳ nồng độ phosphat trong quá trình điều trị lâu dài.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

  • Phụ nữ có thai: Thuốc được coi là an toàn, nhưng nên tránh dùng liều cao kéo dài.
  • Phụ nữ cho con bú: Mặc dầu một lượng nhỏ nhôm bài tiết qua sữa, nhưng nồng độ không đủ để gây tác hại đến trẻ bú mẹ.

Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc

  • Sử dụng được cho người lái xe, vận hành máy móc.

Tương tác, tương kỵ của thuốc

  • SUSPENGEL có thể làm thay đổi hấp thu của các thuốc. Uống đồng thời với tetracyclin, digoxin, indomethacin, muối sắt, isoniazid, allopurinol, benzodiazepin, corticosteroid, penicilamin, phenothiazin, ranitidin, ketoconazol, itraconazol có thể làm giảm sự hấp thu của những thuốc này. Vì vậy, cần uống các thuốc này cách xa thuốc kháng acid.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN CỦA THUỐC (ADR)

  • Nhuyễn xương, bệnh não, sa sút trí tuệ và thiếu máu hồng cầu nhỏ đã xảy ra ở người suy thận mạn tính dùng nhôm hydroxyd làm tác nhân gây dính kết phosphat.
  • Giảm phosphat máu đã xảy ra khi dùng thuốc kéo dài hoặc liều cao. Ngộ độc nhôm, và nhuyễn xương có thể xảy ra ở người bệnh có hội chứng urê máu cao. Giảm magnesi máu.
  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng phụ không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Quá liều và cách xử trí

  • Với liều như trên, chưa thấy xảy ra triệu chứng quá liều.

Cách dùng, liều dùng

  • Cách dùng: Uống vào giữa các bữa ăn, hoặc sau ăn 30 phút đến 2 giờ, tối trước khi đi ngủ hoặc khi đau.
  • Liều dùng: Dùng theo chỉ dẫn của bác sĩ hoặc theo liều sau:

    Người lớn:

    + Người lớn 1 gói x 2-4 lần/ngày.

    + Trẻ em: 1 gói x 2 lần/ngày.

  • Hạn dùng:

    36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô, nhiệt độ không quá 30ºC, tránh ánh sáng.

Tiêu chuẩn áp dụng

  • USP 30

Lưu ý

  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến bác sỹ.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Sản xuát tại

  • CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM.

    27 Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam